image banner
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần của các cơ quan Nhà nước tỉnh Thanh Hóa năm 2025
Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần của các cơ quan Nhà nước tỉnh Thanh Hóa năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình một phần của các cơ quan Nhà nước tỉnh Thanh Hóa năm 2025


                                                          CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 về quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần của các cơ quan Nhà nước tỉnh Thanh Hóa năm 2025 (có Danh mục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1.       Giao Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cập nhật, xây dựng quy trình điện tử, biểu mẫu tương tác các dịch vụ công trực tuyến lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.

2.      Các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp chủ động rà soát các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý, giải quyết của đơn vị, bảo đảm việc triển khai cung cấp dịch vụ công trực tuyến hiệu quả đạt chỉ tiêu


2

 

được giao; phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tái cấu trúc quy trình điện tử để phù hợp với yêu cầu dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần.

Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH MỘT PHẦN

  

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN CỦA SỞ

TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực Đất đai

 

 

 

 

 

 

1.

Chấp thuận tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án

(1.012764.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

2.

Đăng đất đai, tài sản gắn liền với đất,

cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

(1.012754.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Địa chất khoán sản

 

 

 

 

 

3.

Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

(2.001777.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

4.

Đóng cửa mỏ khoáng sản (1.004367.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

5.

Phê duyệt trữ lượng khoáng sản (2.001787.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Tài nguyên nước

 

 

 

 

 

6.

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

(1.004122.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

7.

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển

(1.004167.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

 

 

8.

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ- CP ngày 16 tháng 5 năm 2024)

(1.004179.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

9.

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (1.004211.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

10.

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

(1.004223.000.00.00.H56)

 

 

 

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

11.

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (1.004228.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

12.

Cấp giấy phép thăm nước dưới đất

đối với công trình lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (cấp tỉnh) (1.004232.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC

THẨM QUYỀN QUẢN CỦA SỞ TƯ PHÁP

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực Hộ tịch

 

 

 

 

 

13.

Đăng ký lại khai tử (1.005461.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp;

công dân đến nhận kết quả vào

sổ hộ tịch

 

14.

Đăng ký lại kết hôn (1.004746.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp; công dân đến nhận kết quả vào

sổ hộ tịch

 

15.

Đăng khai sinh cho người đã hồ

sơ, giấy tờ nhân

Cấp

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp;

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(1.004772.000.00.00.H56)

 

 

 

công dân đến nhận kết quả ký vào sổ hộ tịch

 

16.

Đăng lại khai sinh (1.004884.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp; công dân đến nhận kết quả vào

sổ hộ tịch

 

17.

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

(1.004873.000.00.00.H56)

Cấp

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

18.

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch (1.004859.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp; công dân đến nhận kết quả vào

sổ hộ tịch

 

19.

Đăng chấm dứt giám hộ (1.004845.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp;

công dân đến nhận kết quả ký vào sổ hộ tịch

 

20.

Đăng ký giám hộ (1.004837.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp; công dân đến nhận kết quả ký vào sổ hộ tịch

 

21.

Đăng ký khai tử (1.000656.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp;

công dân đến nhận kết quả vào

sổ hộ tịch

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

22.

Thủ tục đăng nhận cha, mẹ, con (1.001022.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp; công dân đến nhận kết quả ký vào sổ hộ tịch

 

23.

Đăng ký kết hôn (1.000894.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp;

công dân đến nhận kết quả vào

sổ hộ tịch

 

24.

Thủ tục Đăng khai sinh (1.001193.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp; công dân đến nhận kết quả vào

sổ hộ tịch

 

25.

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc (2.000748.000.00.00.H56)

 

Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp;

công dân đến nhận kết quả ký vào sổ hộ tịch

 

 

Lĩnh vực Quốc tịch

 

 

 

 

 

26.

Thủ tục cấp Giấy xác nhận người gốc

Việt Nam (2.001895.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp

 

27.

Thủ tục cấp Giấy xác nhận quốc tịch

Việt Nam ở trong nước (1.005136.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp

 

 

Lĩnh vực Bán đấu giá

 

 

 

 

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

28.

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

(2.001247.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

29.

Đăng hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

(2.001395.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

30.

Cấp lại Thẻ đấu giá viên (2.001807.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

31.

Thủ tục cấp Thẻ đấu giá viên (2.001815.000.00.00.H56

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực vấn pháp luật

 

 

 

 

 

32.

Cấp lại thẻ vấn viên pháp luật (1.000390.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

33.

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh

(1.000588.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Giám định pháp

 

 

 

 

 

34.

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở,

người đại diện theo pháp luật, danh sách

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

thành viên hợp danh của Văn phòng giám định pháp

(2.000555.000.00.00.H56)

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực Luật

 

 

 

 

 

 

35.

Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài

(1.002398.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

36.

Sáp nhập công ty luật (1.002234.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

37.

Hợp nhất công ty luật (1.002218.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

38.

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

(1.002368.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

39.

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

(1.002198.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

40.

Đăng hoạt động của chi nhánh, công

ty luật nước ngoài (1.002099.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

41.

Đăng hoạt động của chi nhánh của

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

công ty luật nước ngoài tại Việt Nam (1.002384.000.00.00.H56)

 

 

 

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

42.

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

(1.002055.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

43.

Đăng hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (1.002010.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

 

44.

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật theo quy định tại Điều

18 của Luật Luật sư (1.008624.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

45.

Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu

hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

(1.008709.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

46.

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khách quan mà thông tin trên Chứng chỉ hành nghề luật sư bị thay đổi (1.008628.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

47.

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật đối với

người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(1.000688.000.00.00.H56)

 

 

 

 

 

 

48.

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật (1.000828.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Trợ giúp pháp

 

 

 

 

 

49.

Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý (2.000518.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

50.

Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp

pháp lý (2.000587.000.00.00.H56)

 

 

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

51.

Thủ tục lựa chọn, hợp đồng với Luật

(2.000977.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Công chứng

 

 

 

 

 

52.

Thay đổi nội dung đăng hoạt động

của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng (2.000743.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

53.

Đăng hoạt động Văn phòng công

chứng hợp nhất (2.000766.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

54.

Thay đổi nội dung đăng hoạt động của Văn phòng công chứng

(2.000778.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

55.

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

(2.000758.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

56.

Cấp lại Thẻ công chứng viên (1.001799.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

57.

Đăng hành nghề cấp Thẻ công

chứng viên (1.001756.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

58.

Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)

(1.000075.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

59.

Bổ nhiệm lại công chứng viên (1.000100.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

60.

Bổ nhiệm công chứng viên (1.000112.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật

 

 

 

 

 

61.

Thủ tục thôi làm hòa giải viên (2.000930.000.00.00.H56)

Cấp

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

62.

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải

viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng

Cấp

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

(2.000424.000.00.00.H56)

 

 

 

hoặc qua đường bưu chính

 

63.

Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

(2.001449.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

64.

Thủ tục công nhận tuyên truyền viên

pháp luật (2.001457.000.00.00.H56)

Cấp

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Thừa phát lại

 

 

 

 

 

65.

Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp

được miễn nhiệm) (1.008923.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

66.

Bổ nhiệm lại Thừa phát lại (1.008924.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

67.

Bổ nhiệm Thừa phát lại (1.008922.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

68.

Thay đổi nội dung đăng hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa

phát lại (1.008937.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

69.

Thay đổi nội dung đăng hoạt động

của Văn phòng Thừa phát lại

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(1.008931.000.00.00.H56)

 

 

 

hoặc qua đường bưu chính

 

70.

Thành lập Văn phòng Thừa phát lại (1.008929.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

71.

Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

(1.008934.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

72.

Đăng hành nghề cấp Thẻ Thừa phát lại

(1.008927.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

73.

Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

(1.008936.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

74.

Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (1.008932.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

75.

Cấp lại Thẻ Thừa phát lại (1.008928.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Trọng tài thương mại

 

 

 

 

 

 

76.

Thay đổi nội dung Giấy đăng hoạt

động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm

đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(1.008905.000.00.00.H56)

 

 

 

 

 

 

 

77.

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

(1.008904.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

78.

Cấp lại Giấy đăng hoạt động của

Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

(1.001248.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Hộ tịch

 

 

 

 

 

79.

Thủ tục đăng khai tử lưu động (1.000419.000.00.00.H56)

Cấp

 

x

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến nhận kết quả trực tiếp

để sổ hộ tịch

 

80.

Thủ tục đăng kết hôn lưu động (1.000593.000.00.00.H56)

 

 

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến nhận kết quả trực tiếp

để sổ hộ tịch

 

81.

Thủ tục đăng khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con

(1.000689.000.00.00.H56)

Cấp

 

x

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến nhận kết quả trực tiếp

để sổ hộ tịch

 

82.

Thủ tục đăng khai sinh kết hợp đăng

nhận cha, mẹ, con yếu tố nước ngoài

Cấp huyện

 

x

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến và nhận kết quả trực tiếp để ký sổ hộ tịch

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(1.001695.000.00.00.H56)

 

 

 

 

 

83.

Thủ tục đăng khai sinh lưu động (1.003583.000.00.00.H56)

Cấp

 

x

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến và nhận kết quả trực tiếp để ký sổ hộ tịch

 

III

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA

SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực Đầu tại Việt Nam

 

 

 

 

 

84.

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu nước ngoài trong hợp

đồng BCC (1.009731.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua bưu chính.

 

 

 

85.

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

(1.009661.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

 

86.

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch Đầu cấp

Giấy chứng nhận đăng đầu (1.009659.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

87.

Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận

nhà đầu của UBND cấp tỉnh

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(1.009644.000.00.00.H56)

 

 

 

hoặc qua đường bưu chính

 

 

 

88.

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh

(1.009655.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

 

89.

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

(1.009654.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

 

90.

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

(1.009650.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

91.

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

(1.009652.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

92.

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp

thuận của UBND cấp tỉnh (1.009653.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

 

93.

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)

(1.009656.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

 

 

 

 

94.

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số

31/2021/NĐ-CP) (1.009657.000.00.00.H56)

 

 

 

 

 

Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

95.

Thủ tục chấp thuận nhà đầu của

UBND cấp tỉnh

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(1.009642.000.00.00.H56)

 

 

 

hoặc qua đường bưu chính

 

 

96.

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009736.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

 

97.

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án

đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

(1.009662.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó nộp lại bản gốc qua bưu chính; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

98.

Thủ tục cấp lại hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng đầu

(1.009665.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Đầu bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) viện trợ

không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức

 

 

 

 

 

 

 

99.

Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân

cấp tỉnh

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(2.002335.000.00.00.H56)

 

 

 

 

 

 

 

100.

Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(2.002333.000.00.00.H56)

 

 

 

Cấp tỉnh

 

 

 

x

 

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

 

101.

Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(2.002334.000.00.00.H56)

 

 

 

Cấp tỉnh

 

 

 

x

 

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

IV

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực Đường thủy nội địa

 

 

 

 

 

102.

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa

(1.009464.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

103.

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn

giao thông

Cấp tỉnh

Cấp huyện

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(1.009465.000.00.00.H56)

 

 

 

hoặc qua đường bưu chính

 

104.

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng

cảng thủy nội địa (1.009462.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

105.

Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương (1.009459.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

106.

Đăng lại phương tiện trong trường

hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

(1.006391.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

107.

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

(2.001998.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

(thực hiện toàn trình đối với trường hợp giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng)

 

108.

Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa (1.004242.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

109.

Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa

siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(1.000344.000.00.00.H56)

 

 

 

 

 

 

110.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

(1.003930.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

111.

Đăng lại phương tiện trong trường

hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

(1.003970.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

112.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

(1.004002.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

113.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

(2.001711.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

114.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

(1.004036.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

115.

Đăng lần đầu đối với phương tiện

đang khai thác trên đường thủy nội địa

Cấp tỉnh

Cấp huyện

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(1.004047.000.00.00.H56)

Cấp

 

 

hoặc qua đường bưu chính

 

116.

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

(1.004088.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực đường bộ

 

 

 

 

 

 

 

117.

Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác

(1.002798.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;

 

V

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA

SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

118.

Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức

danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác (Cấp Tỉnh)

(1.008379.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;

 

119.

Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức

bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ (Cấp Tỉnh)

(1.008377.000.00.00.H56)

 

 

 

hoặc qua đường bưu chính;

 

 

120.

Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

(3.000259.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;

 

VI

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC

THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực Y dược cổ truyền

 

 

 

 

 

 

121.

Cấp lại giấy chứng nhận người bài

thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người phương pháp chữa bệnh gia truyền (1.012419.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;

 

122.

Cấp lại giấy chứng nhận lương y (1.012417.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính;

 

123.

Cấp giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người

phương pháp chữa bệnh gia truyền (1.012418.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

124.

Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT

(1.012416.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;

 

 

Lĩnh vực khám bệnh chữa bệnh

 

 

 

 

 

125.

Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

(1.012280.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính;

 

 

 

 

126.

Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

(1.012289.H56)

 

 

 

Cấp tỉnh

 

 

 

x

 

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;

 

 

127.

Cấp mới giấy phép hành nghề đối với

chức danh chuyên môn lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc phương

pháp chữa bệnh gia truyền (1.012271.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;

 

128.

Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(1.012279.H56)

 

 

 

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;

 

 

 

 

129.

Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

(1.012290.H56)

 

 

 

 

Cấp tỉnh

 

 

 

 

x

 

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;

 

 

130.

Cấp lại giấy phép hành nghề đối với

chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền

(1.012272.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;

 

 

 

131.

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

(1.000511.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;

 

 

Lĩnh vực Dược phẩm

 

 

 

 

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

132.

Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (1.004596.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;

 

133.

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo

hình thức xét hồ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)

(1.004599.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính;

 

 

 

134.

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược

(1.004604.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;

 

 

 

135.

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11

Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ

(1.004616.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;

 

 

Lĩnh vực Mỹ phẩm

 

 

 

 

 

136.

Cấp lại giấy xác nhận nội dung

quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông số 09/2015/TT-BYT

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(1.000793.000.00.00.H56)

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực Y tế dự phòng

 

 

 

 

 

137.

Xác định trường hợp được bồi

thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng (1.001386.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;

 

138.

Lĩnh vực Tổ chức cán bộ

 

 

 

 

 

139.

Bổ nhiệm giám định viên pháp y pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban

nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương (1.001523.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;

 

 

VII

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực Gia đình

 

 

 

 

 

140.

Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng

thành lập của sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình

(1.012080.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Thi đua Khen thưởng

 

 

 

 

 

141.

Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân

ưu trong lĩnh vực di sản văn hóa phi

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

vật thể (1.000971.000.00.00.H56)

 

 

 

hoặc qua đường bưu chính

 

142.

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)

(1.001376.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

143.

Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật

(1.000564.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

144.

Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật (1.000871.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

145.

Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể

(1.001032.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

146.

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)

(1.001108.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn

 

 

 

 

 

147.

Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp,

người mẫu (1.009399.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

148.

Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)

(1.009398.000.00.00.H56)

 

 

 

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

 

149.

Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)

(1.009397.000.00.00.H56)

 

 

 

Cấp tỉnh

 

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Văn hóa

 

 

 

 

 

150.

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp huyện (1.000903.000.00.00.H56)

 

Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

151.

Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ

karaoke cấp huyện (1.000831.000.00.00.H56)

 

Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

152.

Thủ tục Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

trường (1.000922.000.00.00.H56)

 

 

 

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

153.

Thủ tục Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Vũ trường (1.001008.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

154.

Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh

của nhân, tổ chức cấp tỉnh (1.003743.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó nộp lại bản gốc qua bưu chính; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

155.

Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

(1.003784.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa

 

 

 

 

 

156.

Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm

nghe nhìn nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh (1.003560.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển

lãm

 

 

 

 

 

157.

Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa

phương không mục đích thương mại

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó nộp lại bản gốc qua bưu chính; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(1.001182.000.00.00.H56)

 

 

 

hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Di sản văn hóa

 

 

 

 

 

158.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh

doanh giám định cổ vật (1.001106.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

159.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (2.001641.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó nộp lại bản gốc qua bưu chính; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

160.

Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích

(1.002003.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; sau đó nộp lại

bản gốc qua bưu chính; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

161.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật (1.001123.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó nộp lại bản gốc qua bưu chính; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua đường bưu chính

 

162.

Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích (1.003835.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

163.

Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối

với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức,

nhân chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(1.003835.000.00.00.H56)

 

 

 

 

 

 

164.

Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

(2.001613.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

165.

Đăng di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (2.001631.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Thể dục thể thao

 

 

 

 

 

166.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều

kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness

(1.005163.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

167.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí

(1.005357.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

168.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin

(1.000485.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

169.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều

kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối

với môn Quần vợt (1.000501.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

170.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá (1.000518.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

171.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh

doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng

(2.002188.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

172.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam

(1.000544.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

173.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối

với môn Quyền anh (1.000560.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

174.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí (1.000594.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

175.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều

kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ

(1.000644.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

176.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh

doanh hoạt động thể thao đối với môn

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

Khiêu vũ thể thao (1.000814.000.00.00.H56)

 

 

 

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

177.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay

(1.000830.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

178.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo

(1.000842.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

179.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn (1.000847.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

180.

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều

kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker

(1.000863.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

181.

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn

(1.000883.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

182.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (1.002396.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

183.

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao tổ đối với môn Karate (1.000904.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

184.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều

kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông

(1.000920.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

185.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf

(1.000936.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

186.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga

(1.000953.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

187.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao (1.001056.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

188.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều

kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo

(1.001195.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

189.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều

kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

với môn nước trên biển (1.001213.000.00.00.H56)

 

 

 

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

190.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném

(1.001500.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

191.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn

Leo núi thể thao (1.001517.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

192.

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ (1.001527.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

193.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh

doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao

(1.001801.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

194.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

(1.002445.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

195.

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối

với môn Wushu (1.005162.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

VIII

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực Bảo trợ hội

 

 

 

 

 

196.

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận

nghèo thường xuyên hằng năm (1.011608.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

197.

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm (1.011607.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

 

198.

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm

(1.011606.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

199.

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động

đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấp

(1.000684.000.00.00.H56)

 

Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Người công

 

 

 

 

 

200.

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công

Cấp

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(1.010833.000.00.00.H56)

 

 

 

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

 

201.

Di chuyển hài cốt liệt đang an táng ngoài nghĩa trang liệt về an táng tại nghĩa trang liệt theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt (1.010830.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

202.

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt

(1.010829.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

203.

Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên (1.010822.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

204.

Hưởng trợ cấp khi người công đang

hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần (1.010824.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

205.

Hưởng lại chế độ ưu đãi (1.010823.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

 

đường bưu chính

 

 

206.

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.

(1.010820.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

207.

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ

liệt sĩ. (1.010825.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

208.

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

(1.010819.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

 

209.

Công nhận giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo

vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

(1.010818.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

210.

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia

(1.004964.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

211.

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ

trong kháng chiến (2.001396.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

212.

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

(2.001157.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

 

 

 

213.

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người

có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

(1.001257.000.00.00.H56)

 

 

 

 

Cấp

 

 

 

 

x

 

 

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

 

214.

Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ

giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa

phương quản lý (1.010811.000.00.00.H56)

 

 

 

Cấp huyện

 

 

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

(Thực hiện trực tuyến toàn trình đối với trường hợp cá nhân đang sống tại gia đình)

 

215.

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh

hùng lực lượng trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

hiện không công tác trong quân đội,

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

công an (1.010805.000.00.00.H56)

 

 

 

 

 

 

216.

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

(1.010804.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

217.

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt

(1.010803.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

218.

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với

thân nhân liệt (1.010801.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

219.

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt lấy chồng hoặc vợ khác (1.010802.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

220.

Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh

(1.010808.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn hội

 

 

 

 

 

221.

Công bố tổ chức, nhân đủ điều kiện

Cấp huyện

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

(1.010938.000.00.00.H56)

 

 

 

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

222.

Công bố lại tổ chức, nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (1.010939.000.00.00.H56)

 

Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

223.

Công bố sở cai nghiện ma túy tự

nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

(1.010940.000.00.00.H56)

 

 

Cấp huyện

 

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

224.

Cấp lại giấy phép hoạt động cai nghiện

ma túy tự nguyện (1.010936.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

225.

Cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện

(1.010935.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

226.

Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

(2.000036.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Trẻ em

 

 

 

 

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

227.

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

(2.001947.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

228.

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế người thân thích của trẻ em (2.001944.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

229.

Đăng nhận chăm sóc thay thế cho trẻ

em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

(1.004941.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

230.

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

(1.004946.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực Lao động

 

 

 

 

 

231.

Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

(1.004959.000.00.00.H56)

 

Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

IX

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN CỦA SỞ

GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực Giáo dục trung học

 

 

 

 

 

232.

Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài

(2.002480.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua bưu chính.

 

233.

Tiếp nhận học sinh trung học sở người nước ngoài

(2.002483.000.00.00.H56)

Cấp huyện

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua bưu chính.

 

 

Lĩnh vực Giáo dục đào tạo với nước ngoài

 

 

 

 

 

234.

Giải thể sở giáo dục mầm non, sở

giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (1.000716.000.00.00.H56)

 

Cấp Tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

235.

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

(1.000718.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

X

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC

THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN KHU KINH TẾ

 

 

 

 

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

NGHI SƠN

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực Đầu tại Việt Nam

 

 

 

 

 

 

236.

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với

dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

(1.009771.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

237.

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

(1.009770.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

 

238.

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

(1.009766.000.00.00.H56)

 

 

 

Cấp tỉnh

 

 

 

x

 

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

239.

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong

trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(1.009763.000.00.00.H56)

 

 

 

 

 

 

 

240.

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

(1.009762.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

 

241.

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh hoặc Ban quản lý

(1.009760.000.00.00.H56)

 

 

 

Cấp tỉnh

 

 

 

x

 

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

242.

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong

trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009764.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

243.

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu trong

trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh

tế đối với dự án đầu thuộc thẩm quyền

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

chấp thuận chủ trương đầu của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý

(1.009765.000.00.00.H56)

 

 

 

 

 

244.

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (BQL) (1.009757.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

245.

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu thuộc

thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (1.009759.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

246.

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu theo bản

án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) (1.009768.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

 

 

247.

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 Luật

Đầu (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số

 

 

 

Cấp tỉnh

 

 

 

x

 

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

31/2021/NĐCP) (1.009769.000.00.00.H56)

 

 

 

 

 

 

248.

Thủ tục chấp thuận nhà đầu đối với dự án đầu thực hiện tại khu kinh tế quy định tại khoản 4 Điều 30 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP (1.009755.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

249.

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu

của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn

(1.009742.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

250.

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản quy định tại khoản 7

Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP (1.009748.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

251.

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

(1.009772.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

 

252.

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công

trình không theo tuyến/Theo giai đoạn

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

(1.013233.H56)

 

 

 

 

 

 

 

 

253.

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235.H56)

 

 

 

Cấp tỉnh

 

 

 

x

 

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

XI

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC

THẨM QUYỀN QUẢN CỦA SỞ XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

 

254.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)

(1.011708.000.00.00.H56)

 

 

 

Cấp tỉnh

 

 

 

x

 

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

Lĩnh vực Nhà công sở

 

 

 

 

 

 

 

255.

Trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết

định chuyển đổi công năng và cho phép bán đấu giá nhà ở sinh viên hoặc nhà ở phục vụ tái định cư quy định tại điểm d khoản 1 Điều 57 của Nghị định số 95/2024/NĐ-CP

(1.012878.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

256.

Trình Thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển đổi công năng đối với nhà ở quy định tại điểm c khoản 1 Điều 57 của Nghị định số 95/2024/NĐ-CP

(1.012877.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

257.

Thông báo đủ điều kiện được huy động

vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở

(1.012882.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

258.

Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản vận

hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng

(1.012884.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

259.

Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà xã hội/nhà cho lực lượng vũ trang nhân dân (1.012895.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

260.

Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công

(1.012894.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

261.

Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử

dụng chung của nhà thuộc tài sản công

(1.012894.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

 

262.

Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công

(1.012886.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

263.

Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023

(1.012887.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

264.

Công nhận Ban quản trị nhà chung (1.012888.H56)

Cấp huyện

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua bưu chính.

 

265.

Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

(1.012883.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

266.

Cho thuê nhà thuộc tài sản công đối

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở

(1.012897.H56)

 

 

 

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

267.

Cho thuê nhà thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê

(1.012898.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua bưu chính.

 

268.

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà

(1.012892.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

269.

Cho thuê nhà công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương

(1.012891.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua bưu chính.

 

 

 

270.

Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu làm chủ đầu

đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công

(1.012885.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

271.

Bán nhà thuộc tài sản công (1.012893.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó nộp lại bản gốc qua dịch vụ bưu chính; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

272.

Thông báo quyền sử dụng đất đã hạ

tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho nhân tự

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

xây dựng nhà ở (1.012903.H56)

 

 

 

 

 

 

273.

Đăng cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.012904.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

274.

Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch

bất động sản (1.012900.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

XII

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN CỦA SỞ

NỘI VỤ

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực: Tín ngưỡng, tôn giáo

 

 

 

 

 

275.

Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực

thuộc. (1.012644.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua bưu chính.

 

 

276.

Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức.

(1.012637.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

277.

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài

sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký quy tổ chức một huyện.

Cấp huyện

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(1.012598.H56)

 

 

 

bưu chính

 

 

278.

Thủ tục đăng sinh hoạt tôn giáo tập trung.

(1.012590.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

279.

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. (1.012585.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

bưu chính

 

280.

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã.

(1.012584.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

bưu chính

 

281.

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn

khác. (1.012582.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

XIII

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC

THẨM QUYỀN QUẢN CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực: Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý

 

 

 

 

 

282.

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ (1.012569.H56)

Cấp tỉnh, Cấp huyện

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

283.

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý

(1.012567.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua bưu chính.

 

284.

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp huyện quản lý

(1.012568.H56)

Cấp huyện

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua bưu chính.

 

 

Lĩnh vực: Cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

285.

Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp (1.012427.H56)

Cấp huyện

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua bưu chính.

 

 

Lĩnh vực: Hóa chất

 

 

 

 

 

 

286.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

(1.011506.000.00. 00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

287.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

(1.011508.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

288.

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều

kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(2.000652.000.00.00.H56)

 

 

 

 

 

 

289.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (1.002758.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

290.

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều

kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

(2.001172.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

291.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (2.001547.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

Lĩnh vực: An toàn thực phẩm

 

 

 

 

 

 

292.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an

toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

(2.000535.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh, Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

293.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (2.000591.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh, Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong

 

 

 

 

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

nước

 

 

 

 

 

 

294.

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (1.001279.000.00.00.H56)

 

Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

295.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (2.000629.000.00.00.H56)

 

Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

296.

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (2.000633.000.00.00.H56)

 

Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

297.

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) (2.001630.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

298.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất

rượu công nghiệp (quy dưới 3 triệu lít/năm)

(2.001636.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

299.

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) (2.001646.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

300.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc (2.000637.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

301.

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc

(2.000190.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

302.

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc

(2.000626.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

303.

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (2.000648.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

304.

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

(2.000673.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

305.

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng

đại kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

(2.000674.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

306.

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn

tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(2.001624.000.00.00.H56)

 

 

 

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực: Điện

 

 

 

 

 

307.

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương (2.001535.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

308.

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương (2.001249.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

309.

Cấp Giấy phép hoạt động vấn chuyên

ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

(2.001561.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

310.

Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với

nhà máy điện quy công suất dưới 03MW đặt tại địa phương

(2.001617.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực: An toàn đập, hồ chứa thủy điện

 

 

 

 

 

311.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó

với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện

thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(1.000473.000.00.00.H56)

 

 

 

 

 

 

312.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

(2.000599.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

313.

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện (2.001384.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

314.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(2.001300.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

315.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (2.001313.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

316.

Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa

thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(2.001292.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

317.

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành

hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (2.001322.000.00.00.H56)

 

 

 

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

 

318.

Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số

114/2018/NĐ-CP) (2.001587.000.00.00.H56)

 

 

 

Cấp tỉnh

 

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

 

319.

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong

phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ- CP)

(2.001607.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

 

320.

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)

(2.001640.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực: Kinh doanh khí

 

 

 

 

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

321.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (2.001283.000.00.00.H56)

 

Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

322.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải (2.000163.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

323.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải (2.000387.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

324.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG (2.000354.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

325.

Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG (2.000166.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

326.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG (2.000142.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

327.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm

nạp LPG vào phương tiện vận tải

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(2.000196.000.00.00.H56)

 

 

 

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

328.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn (2.000194.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

329.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai (2.000073.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

 

 

 

 

 

330.

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

(2.001433.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

331.

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

(2.001434.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 

 

Lĩnh vực: Thương mại quốc tế

 

 

 

 

 

332.

Điều chỉnh tăng diện tích sở bán lẻ khác

trường hợp sở ngoài sở bán lẻ thứ

nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(2.002166.000.00.00.H56)

 

 

 

 

 

 

333.

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

(2.000322.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

 

334.

Điều chỉnh tăng diện tích sở bán lẻ thứ

nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

(2.000334.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

335.

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

(1.000774.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

336.

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

(2.000361.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

 

337.

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-

CP (2.000272.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

đường bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

338.

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (2.000181.000.00.00.H56)

 

Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính

 

XIV

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC

THẨM QUYỀN QUẢN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN

NÔNG THÔN

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực: Lâm nghiệp

 

 

 

 

 

339.

Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

(1.012687.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

 

340.

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của Hội đồng nhân dân các tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An và Khánh Hoà theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ

(3.000215.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

341.

Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế (1.007916.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

342.

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản

rừng bền vững của chủ rừng tổ chức (1.000055.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến, trả kết quả

trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

343.

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản

(1.000081.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

344.

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản

(1.000084.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

345.

Phê duyệt Phương án khai thác thực vật

rừng thông thường thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn hoặc quan thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng (1.011470.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

346.

Hỗ trợ tín dụng đầu trồng rừng gỗ lớn

đối với chủ rừng hộ gia đình, nhân (1.012531.H56)

Cấp huyện

x

 

Nộp hồ trực tuyến, trả kết quả

trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

 

347.

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản

lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái

(3.000250.H56)

 

 

Cấp huyện

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

348.

Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện (1.011471.000.00.00.H56)

 

Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

349.

Phê duyệt phương án khai thác động vật

rừng thông thường từ tự nhiên (1.000047.000.00.00.H56)

Cấp huyện

x

 

Nộp hồ trực tuyến, trả kết quả

trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

350.

Hỗ trợ gạo cho các hộ gia đình tham gia

bảo vệ phát triển rừng trên địa bàn huyện Mường Lát

(3.000235)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

351.

Xác nhận bảng lâm sản. (1.000045.000.00.00.H56)

 

Cấp huyện

 

 

x

Nộp hồ trực tuyến; quan

thẩm quyền đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy

trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

Lĩnh vực: Kiểm lâm

 

 

 

 

 

 

352.

Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý

(1.012690.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

353.

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu

(3.000159.000.00.00.H56)

 

Cấp huyện

 

 

x

Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan có thẩm quyền đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy

trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật

 

 

 

 

 

354.

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón (1.007933.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

355.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (1.007932.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

bưu chính

 

356.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

(1.007931.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu

chính

 

 

357.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004346.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

358.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004363.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

359.

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)

(1.004493.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu

chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

Lĩnh vực: Trồng trọt

 

 

 

 

 

360.

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

(1.012002.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

361.

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công

nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính

(1.008003.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

362.

Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên

(1.012847.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

 

363.

Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện

(1.012850.H56)

 

 

Cấp huyện

 

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

364.

Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình diện tích đất

chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện (1.012849.H56)

 

Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

Lĩnh vực: Chăn nuôi

 

 

 

 

 

365.

Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách

nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước (1.012834.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp

 

366.

Quyết định hỗ trợ đầu dự án nâng cao

hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

(1.012833.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp

 

367.

Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

(1.012832.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc bưu chính

 

 

 

 

 

368.

Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

(1.012837.H56)

 

 

 

 

Cấp huyện

 

 

 

 

x

 

 

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc bưu chính

 

369.

Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân tạo gia súc (trâu,

Cấp huyện

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

(1.012836.H56)

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực: Thú y

 

 

 

 

 

 

 

370.

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

(2.001064.000.00.00.H56)

 

 

 

Cấp tỉnh

 

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

Lĩnh vực: Thủy sản

 

 

 

 

 

371.

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) (1.003666.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp lại bản gốc trực tiếp hoặc qua bưu chính); trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản

giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

 

372.

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm

nguồn gốc khai thác từ tự nhiên (1.004656.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi kiểm tra, xác minh hồ sơ; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

373.

 

Hỗ trợ một lần sau đầu đóng mới tàu (1.004056.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến (sau đó nộp lại hồ sơ bản gốc hoặc bản công chứng trực tiếp hoặc qua bưu chính), trả kết quả trực tuyến hoặc

trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

 

374.

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng (1.004680.000.00.00.H56)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến, cơ quan đi kiểm tra thực tế tại cơ sở nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo loài thủy sản (nếu cần); trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

375.

Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản

khai thác trong nước (theo yêu cầu) (1.003593.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

Lĩnh vực: Thủy lợi

 

 

 

 

 

 

376.

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy

phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

(1.003880.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

377.

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh (1.003870.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

378.

Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

(2.001796.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

 

 

379.

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

(2.001426.000.00.00.H56)

 

 

 

Cấp tỉnh

 

 

 

x

 

 

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

380.

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

(2.001791.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua bưu chính

 

 

 

 

 

381.

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

(1.004427.000.00.00.H56)

 

 

 

 

Cấp tỉnh

 

 

 

 

x

 

 

 

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

382.

Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản

(2.001804.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

383.

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý

(1.003867.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

384.

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

(1.003188.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua bưu chính

 

385.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

(1.003203.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

386.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

(1.003211.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

387.

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

(1.003221.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

388.

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh công

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

(1.003232.000.00.00.H56)

 

 

 

tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

389.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 trở lên)

(1.003456.000.00.00.H56)

 

Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

 

390.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 trở lên)

(1.003459.000.00.00.H56)

 

 

Cấp huyện

 

 

x

 

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

391.

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện

(1.003471.000.00.00.H56)

 

Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

392.

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa

nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện (1.003347.000.00.00.H56)

 

Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

393.

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân

cấp

 

Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

(2.001627.000.00.00.H56)

 

 

 

 

 

 

 

394.

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

(2.001621.000.00.00.H56)

 

 

Cấp

 

 

x

 

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

395.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

(1.003440.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

396.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã (1.003446.000.00.00.H56)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

Lĩnh vực: Quản đê điều phòng,

chống thiên tai

 

 

 

 

 

397.

Đăng khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

(2.002163.000.00.00.H56)

Cấp

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực

tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác phát triển nông thôn

 

 

 

 

 

398.

Công nhận làng nghề

(1.003695.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến (sao y bản giấy sang bản

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

 

điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

399.

Công nhận nghề truyền thống (1.003712.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp

hoặc qua bưu chính

 

400.

Công nhận làng nghề truyền thống (1.003727.000.00.00.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản giấy sang bản

điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

401.

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) (1.003397.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực

tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

 

402.

Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với các dự án, kế hoạch

liên kết trên phạm vi từ 02 huyện, thị xã, thành phố trở lên (liên kết cấp tỉnh) thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

(1.011465)

 

 

Cấp tỉnh

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

403.

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện) (1.003434.000.00.00.H56)

Cấp huyện

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

404.

Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo

chuỗi giá trị đối với các dự án, kế hoạch liên kết trên phạm vi một huyện, thị xã,

Cấp huyện

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

thành phố (liên kết cấp huyện) thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

(1.011466)

 

 

 

 

 

 

405.

Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc

Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. (1.011468)

 

 

Cấp

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

406.

Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

(1.011467)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

407.

Hỗ trợ quảng bá, tuyên truyền, xây dựng thương hiệu; chi phí thiết kế, mua bao bì, nhãn mác hàng hóa cho các sản phẩm OCOP.

(3.000232)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

 

Lĩnh vực: Nông nghiệp

 

 

 

 

 

408.

Hỗ trợ kinh phí hợp đồng thuê hướng dẫn kỹ thuật sản xuất cây ăn quả tập trung (1.010842)

 

Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

409.

Hỗ trợ hạ tầng vùng sản xuất cây ăn quả tập trung

(1.010840)

 

Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

410.

Hỗ trợ đào tạo, tập huấn, chuyển giao kỹ thuật sản xuất cây ăn quả tập trung (1.010841)

 

Cấp huyện

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán

trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua

bưu chính

 

411.

Hỗ trợ làm đường lâm nghiệp vùng trồng rừng sản xuất tập trung

(1.010843)

Cấp huyện

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

412.

Hỗ trợ hạ tầng khu trang trại chăn nuôi tập

trung (1.010800)

Cấp huyện

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính

 

413.

Hỗ trợ cấp chứng chỉ quản rừng bền

vững (1.010852)

Cấp

x

 

Nộp hồ trực tuyến, trả kết quả

trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

414.

Hỗ trợ thâm canh rừng trồng luồng, nứa,

vầu (1.010851)

Cấp

x

 

Nộp hồ trực tuyến, trả kết quả

trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

415.

Hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng cây giống nuôi cấy mô

(1.010849)

Cấp

x

 

Nộp hồ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực

tiếp hoặc qua bưu chính.

 

416.

Hỗ trợ sản xuất rau an toàn tập trung chuyên canh

(1.010848)

Cấp

x

 

Nộp hồ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực

tiếp hoặc qua bưu chính.

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

417.

Hỗ trợ chi phí mua giống cây gai xanh (1.010859)

Cấp

x

 

Nộp hồ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực

tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

 

418.

Hỗ trợ kinh phí nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và thuê quyền sử dụng đất để thực hiện dự án sản xuất nông nghiệp quy lớn, ứng dụng công nghệ

cao theo hướng công nghệ cao (3.000234)

 

 

Cấp

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

419.

Hỗ trợ chi phí mua máy tước vỏ cây gai xanh

(1.010861)

Cấp

x

 

Nộp hồ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực

tiếp hoặc qua bưu chính.

 

420.

Hỗ trợ chi phí chuyển đổi cây lâu năm kém hiệu quả sang trồng cây gai xanh

(1.010858)

Cấp

x

 

Nộp hồ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực

tiếp hoặc qua bưu chính.

 

421.

Hỗ trợ chi phí mua cây giống cây ăn quả (1.010855)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến

hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

422.

Hỗ trợ khi ngừng hoạt động hoặc di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (1.010856)

 

Cấp

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

XV

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC

THẨM QUYỀN QUẢN CỦA SỞ TÀI CHÍNH

 

 

 

 

 


 

 

 

STT

 

Tên Thủ tục hành chính

(Mã TTHC)

 

Cấp thực hiện

Trực tuyến toàn trình

Trực tuyến một phần

 

Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình

 

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

Lĩnh vực Quản công sản

 

 

 

 

 

423.

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ

sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất (3.000291.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ trực tuyến; trả kết quả

trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

Lĩnh vực chăn nuôi

 

 

 

 

 

424.

Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối

với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi

(1.012835.H56)

 

Cấp tỉnh

 

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

Lĩnh vực tài chính doanh nghiệp

 

 

 

 

 

425.

Thủ tục quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản (1.001254.000.00.00.H56)

Cấp tỉnh

x

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

Lĩnh vực nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

426.

Hỗ trợ kinh phí nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và thuê quyền sử dụng đất để thực hiện dự án sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công nghệ cao và theo hướng công nghệ cao.

(3.000234)

 

 

Cấp

 

 

x

 

 

Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.

 

 

Tin nổi bật
image advertisement
image advertisement
image advertisement
image advertisement

image advertisement

Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1

CƠ QUAN CHỦ QUẢN: UBND Xã Yên Phú
Địa chỉ: Thôn Bùi Thượng, xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hóa
Email:hunglt.yenphu@thanhhoa.gov.vn
Trưởng Ban biên tập: Lưu Thanh Hưng;               Chức vụ: PCT UBND xã Yên Phú ;     Số điện thoại liên hệ: 0917 608 599
Ghi rõ nguồn: Cổng thông tin điện tử xã Yên Phú hoặc   yenphu.thanhhoa.gov.vn khi bạn phát hành lại thông tin từ Website này.

Website được thiết kế bởi VNPT