QUYẾT ĐỊNH Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần của các cơ quan Nhà nước tỉnh Thanh Hóa năm 2025
Thứ Ba, 11/02/2025
Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần của các cơ quan Nhà nước tỉnh Thanh Hóa năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần của các cơ quan Nhà nước tỉnh Thanh Hóa năm 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 về quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần của các cơ quan Nhà nước tỉnh Thanh Hóa năm 2025 (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cập nhật, xây dựng quy trình điện tử, biểu mẫu tương tác các dịch vụ công trực tuyến lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
2. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã chủ động rà soát các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý, giải quyết của đơn vị, bảo đảm việc triển khai cung cấp dịch vụ công trực tuyến hiệu quả và đạt chỉ tiêu
2
được giao; phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tái cấu trúc quy trình điện tử để phù hợp với yêu cầu dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
I.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Chấp thuận tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án
(1.012764.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
2.
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
(1.012754.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Địa chất và khoán sản
|
|
|
|
|
|
|
3.
|
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
(2.001777.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
4.
|
Đóng cửa mỏ khoáng sản (1.004367.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
5.
|
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản (2.001787.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Tài nguyên nước
|
|
|
|
|
|
|
6.
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
(1.004122.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
7.
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
(1.004167.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
8.
|
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ- CP ngày 16 tháng 5 năm 2024)
(1.004179.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
9.
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (1.004211.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
10.
|
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm
(1.004223.000.00.00.H56)
|
|
|
|
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
11.
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (1.004228.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
12.
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất
đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (cấp tỉnh) (1.004232.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực Hộ tịch
|
|
|
|
|
|
|
13.
|
Đăng ký lại khai tử (1.005461.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tịch
|
|
|
14.
|
Đăng ký lại kết hôn (1.004746.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp; công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tịch
|
|
|
15.
|
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ
sơ, giấy tờ cá nhân
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp;
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(1.004772.000.00.00.H56)
|
|
|
|
công dân đến nhận kết quả ký vào sổ hộ tịch
|
|
|
16.
|
Đăng ký lại khai sinh (1.004884.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp; công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tịch
|
|
|
17.
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
(1.004873.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
18.
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch (1.004859.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp; công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tịch
|
|
|
19.
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ (1.004845.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào sổ hộ tịch
|
|
|
20.
|
Đăng ký giám hộ (1.004837.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp; công dân đến nhận kết quả ký vào sổ hộ tịch
|
|
|
21.
|
Đăng ký khai tử (1.000656.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tịch
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
22.
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con (1.001022.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp; công dân đến nhận kết quả ký vào sổ hộ tịch
|
|
|
23.
|
Đăng ký kết hôn (1.000894.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tịch
|
|
|
24.
|
Thủ tục Đăng ký khai sinh (1.001193.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp; công dân đến nhận kết quả ký vào
sổ hộ tịch
|
|
|
25.
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc (2.000748.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp;
công dân đến nhận kết quả ký vào sổ hộ tịch
|
|
|
|
Lĩnh vực Quốc tịch
|
|
|
|
|
|
|
26.
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc
Việt Nam (2.001895.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
|
|
|
27.
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch
Việt Nam ở trong nước (1.005136.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
|
|
|
|
Lĩnh vực Bán đấu giá
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
28.
|
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
(2.001247.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
29.
|
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
(2.001395.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
30.
|
Cấp lại Thẻ đấu giá viên (2.001807.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
31.
|
Thủ tục cấp Thẻ đấu giá viên (2.001815.000.00.00.H56
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Tư vấn pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
32.
|
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật (1.000390.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
33.
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh
(1.000588.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Giám định tư pháp
|
|
|
|
|
|
|
34.
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở,
người đại diện theo pháp luật, danh sách
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp
(2.000555.000.00.00.H56)
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực Luật sư
|
|
|
|
|
|
|
35.
|
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
(1.002398.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
36.
|
Sáp nhập công ty luật (1.002234.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
37.
|
Hợp nhất công ty luật (1.002218.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
38.
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
(1.002368.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
39.
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
(1.002198.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
40.
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công
ty luật nước ngoài (1.002099.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
41.
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
công ty luật nước ngoài tại Việt Nam (1.002384.000.00.00.H56)
|
|
|
|
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
42.
|
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên
(1.002055.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
43.
|
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (1.002010.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
44.
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều
18 của Luật Luật sư (1.008624.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
45.
|
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu
hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật
(1.008709.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
46.
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khách quan mà thông tin trên Chứng chỉ hành nghề luật sư bị thay đổi (1.008628.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
47.
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với
người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(1.000688.000.00.00.H56)
|
|
|
|
|
|
|
48.
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư (1.000828.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý
|
|
|
|
|
|
|
49.
|
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý (2.000518.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
50.
|
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp
pháp lý (2.000587.000.00.00.H56)
|
|
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
51.
|
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật
sư (2.000977.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Công chứng
|
|
|
|
|
|
|
52.
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng (2.000743.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
53.
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng công
chứng hợp nhất (2.000766.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
54.
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
(2.000778.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
55.
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
(2.000758.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
56.
|
Cấp lại Thẻ công chứng viên (1.001799.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
57.
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công
chứng viên (1.001756.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
58.
|
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)
(1.000075.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
59.
|
Bổ nhiệm lại công chứng viên (1.000100.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
60.
|
Bổ nhiệm công chứng viên (1.000112.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật
|
|
|
|
|
|
|
61.
|
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (2.000930.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
62.
|
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải
viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải
(2.000424.000.00.00.H56)
|
|
|
|
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
63.
|
Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật
(2.001449.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
64.
|
Thủ tục công nhận tuyên truyền viên
pháp luật (2.001457.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Thừa phát lại
|
|
|
|
|
|
|
65.
|
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp
được miễn nhiệm) (1.008923.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
66.
|
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại (1.008924.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
67.
|
Bổ nhiệm Thừa phát lại (1.008922.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
68.
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa
phát lại (1.008937.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
69.
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
của Văn phòng Thừa phát lại
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(1.008931.000.00.00.H56)
|
|
|
|
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
70.
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại (1.008929.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
71.
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
(1.008934.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
72.
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại
(1.008927.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
73.
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
(1.008936.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
74.
|
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (1.008932.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
75.
|
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại (1.008928.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Trọng tài thương mại
|
|
|
|
|
|
|
76.
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt
động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm
đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(1.008905.000.00.00.H56)
|
|
|
|
|
|
|
77.
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
(1.008904.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
78.
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của
Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
(1.001248.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Hộ tịch
|
|
|
|
|
|
|
79.
|
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động (1.000419.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
|
x
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và nhận kết quả trực tiếp
để ký sổ hộ tịch
|
|
|
80.
|
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động (1.000593.000.00.00.H56)
|
|
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và nhận kết quả trực tiếp
để ký sổ hộ tịch
|
|
|
81.
|
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con
(1.000689.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
|
x
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và nhận kết quả trực tiếp
để ký sổ hộ tịch
|
|
|
82.
|
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng
ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
Cấp huyện
|
|
x
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và nhận kết quả trực tiếp để ký sổ hộ tịch
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(1.001695.000.00.00.H56)
|
|
|
|
|
|
|
83.
|
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động (1.003583.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
|
x
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và nhận kết quả trực tiếp để ký sổ hộ tịch
|
|
|
III
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
84.
|
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng BCC (1.009731.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
|
|
|
85.
|
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(1.009661.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
86.
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009659.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
87.
|
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận
nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(1.009644.000.00.00.H56)
|
|
|
|
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
88.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh
(1.009655.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
89.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
(1.009654.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
90.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
(1.009650.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
91.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
(1.009652.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
92.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND cấp tỉnh (1.009653.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
93.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
(1.009656.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
94.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP) (1.009657.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
95.
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của
UBND cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(1.009642.000.00.00.H56)
|
|
|
|
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
96.
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009736.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
97.
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án
đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(1.009662.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó nộp lại bản gốc qua bưu chính; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
98.
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(1.009665.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ
không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
|
|
|
|
|
|
|
99.
|
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(2.002335.000.00.00.H56)
|
|
|
|
|
|
|
100.
|
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(2.002333.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
101.
|
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(2.002334.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
IV
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực Đường thủy nội địa
|
|
|
|
|
|
|
102.
|
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
(1.009464.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
103.
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn
giao thông
|
Cấp tỉnh
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(1.009465.000.00.00.H56)
|
|
|
|
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
104.
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng
cảng thủy nội địa (1.009462.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
105.
|
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương (1.009459.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
106.
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường
hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
(1.006391.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
107.
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
(2.001998.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
(thực hiện toàn trình đối với trường hợp giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng)
|
|
|
108.
|
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa (1.004242.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
109.
|
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa
siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(1.000344.000.00.00.H56)
|
|
|
|
|
|
|
110.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
(1.003930.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
111.
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường
hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
(1.003970.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
112.
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
(1.004002.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
113.
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
(2.001711.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
114.
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
(1.004036.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
115.
|
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện
đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
Cấp tỉnh
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(1.004047.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
|
|
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
116.
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
(1.004088.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực đường bộ
|
|
|
|
|
|
|
117.
|
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
(1.002798.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;
|
|
|
V
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
|
|
|
|
118.
|
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức
danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác (Cấp Tỉnh)
(1.008379.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;
|
|
|
119.
|
Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và
bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ (Cấp Tỉnh)
(1.008377.000.00.00.H56)
|
|
|
|
hoặc qua đường bưu chính;
|
|
|
120.
|
Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
(3.000259.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;
|
|
|
VI
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực Y dược cổ truyền
|
|
|
|
|
|
|
121.
|
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài
thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền (1.012419.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;
|
|
|
122.
|
Cấp lại giấy chứng nhận lương y (1.012417.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính;
|
|
|
123.
|
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có
phương pháp chữa bệnh gia truyền (1.012418.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
124.
|
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
(1.012416.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;
|
|
|
|
Lĩnh vực khám bệnh chữa bệnh
|
|
|
|
|
|
|
125.
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
(1.012280.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính;
|
|
|
126.
|
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
(1.012289.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;
|
|
|
127.
|
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với
chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương
pháp chữa bệnh gia truyền (1.012271.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;
|
|
|
128.
|
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(1.012279.H56)
|
|
|
|
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;
|
|
|
129.
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
(1.012290.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;
|
|
|
130.
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với
chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
(1.012272.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;
|
|
|
131.
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
(1.000511.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;
|
|
|
|
Lĩnh vực Dược phẩm
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
132.
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (1.004596.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;
|
|
|
133.
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo
hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
(1.004599.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính;
|
|
|
134.
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
(1.004604.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;
|
|
|
135.
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11
Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ
(1.004616.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;
|
|
|
|
Lĩnh vực Mỹ phẩm
|
|
|
|
|
|
|
136.
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung
quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(1.000793.000.00.00.H56)
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực Y tế dự phòng
|
|
|
|
|
|
|
137.
|
Xác định trường hợp được bồi
thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng (1.001386.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;
|
|
|
138.
|
Lĩnh vực Tổ chức cán bộ
|
|
|
|
|
|
|
139.
|
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương (1.001523.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính;
|
|
|
VII
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực Gia đình
|
|
|
|
|
|
|
140.
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký
thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
(1.012080.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Thi đua – Khen thưởng
|
|
|
|
|
|
|
141.
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân
ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
vật thể (1.000971.000.00.00.H56)
|
|
|
|
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
142.
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
(1.001376.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
143.
|
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
(1.000564.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
144.
|
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật (1.000871.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
145.
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
(1.001032.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
146.
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)
(1.001108.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn
|
|
|
|
|
|
|
147.
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp,
người mẫu (1.009399.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
148.
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
(1.009398.000.00.00.H56)
|
|
|
|
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
149.
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
(1.009397.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
|
|
|
|
|
|
150.
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp huyện (1.000903.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
151.
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke cấp huyện (1.000831.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
152.
|
Thủ tục Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
trường (1.000922.000.00.00.H56)
|
|
|
|
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
153.
|
Thủ tục Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Vũ trường (1.001008.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
154.
|
Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh
của cá nhân, tổ chức cấp tỉnh (1.003743.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó nộp lại bản gốc qua bưu chính; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
155.
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(1.003784.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa
|
|
|
|
|
|
|
156.
|
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm
nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh (1.003560.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển
lãm
|
|
|
|
|
|
|
157.
|
Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa
phương không vì mục đích thương mại
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó nộp lại bản gốc qua bưu chính; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(1.001182.000.00.00.H56)
|
|
|
|
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Di sản văn hóa
|
|
|
|
|
|
|
158.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh giám định cổ vật (1.001106.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
159.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (2.001641.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó nộp lại bản gốc qua bưu chính; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
160.
|
Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
(1.002003.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó nộp lại
bản gốc qua bưu chính; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
161.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật (1.001123.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó nộp lại bản gốc qua bưu chính; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
162.
|
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích (1.003835.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
163.
|
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối
với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá
nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(1.003835.000.00.00.H56)
|
|
|
|
|
|
|
164.
|
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
(2.001613.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
165.
|
Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (2.001631.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Thể dục thể thao
|
|
|
|
|
|
|
166.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness
(1.005163.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
167.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí
(1.005357.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
168.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
(1.000485.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
169.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Quần vợt (1.000501.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
170.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá (1.000518.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
171.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng
(2.002188.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
172.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam
(1.000544.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
173.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Quyền anh (1.000560.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
174.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí (1.000594.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
175.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ
(1.000644.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
176.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
Khiêu vũ thể thao (1.000814.000.00.00.H56)
|
|
|
|
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
177.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay
(1.000830.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
178.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
(1.000842.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
179.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn (1.000847.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
180.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker
(1.000863.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
181.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
(1.000883.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
182.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (1.002396.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
183.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao tổ đối với môn Karate (1.000904.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
184.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông
(1.000920.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
185.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf
(1.000936.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
186.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga
(1.000953.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
187.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao (1.001056.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
188.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
(1.001195.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
189.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
với môn Mô tô nước trên biển (1.001213.000.00.00.H56)
|
|
|
|
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
190.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném
(1.001500.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
191.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Leo núi thể thao (1.001517.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
192.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ (1.001527.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
193.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
(1.001801.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
194.
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
(1.002445.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
195.
|
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Wushu (1.005162.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
VIII
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
|
|
|
|
|
196.
|
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận
nghèo thường xuyên hằng năm (1.011608.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
197.
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm (1.011607.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
198.
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
(1.011606.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
199.
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động
đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấp
(1.000684.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Người có công
|
|
|
|
|
|
|
200.
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(1.010833.000.00.00.H56)
|
|
|
|
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
201.
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ (1.010830.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
202.
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
(1.010829.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
203.
|
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên (1.010822.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
204.
|
Hưởng trợ cấp khi người có công đang
hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần (1.010824.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
205.
|
Hưởng lại chế độ ưu đãi (1.010823.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
|
|
|
|
đường bưu chính
|
|
|
206.
|
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.
(1.010820.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
207.
|
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ
liệt sĩ. (1.010825.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
208.
|
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
(1.010819.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
209.
|
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo
vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
(1.010818.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
210.
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia
(1.004964.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
211.
|
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ
trong kháng chiến (2.001396.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
212.
|
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
(2.001157.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
213.
|
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người
có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
(1.001257.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
214.
|
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ
giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa
phương quản lý (1.010811.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
(Thực hiện trực tuyến toàn trình đối với trường hợp cá nhân đang sống tại gia đình)
|
|
|
215.
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh
hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến
hiện không công tác trong quân đội,
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
công an (1.010805.000.00.00.H56)
|
|
|
|
|
|
|
216.
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
(1.010804.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
217.
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
(1.010803.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
218.
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với
thân nhân liệt sĩ (1.010801.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
219.
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác (1.010802.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
220.
|
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
(1.010808.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội
|
|
|
|
|
|
|
221.
|
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
(1.010938.000.00.00.H56)
|
|
|
|
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
222.
|
Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng (1.010939.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
223.
|
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự
nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
(1.010940.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
224.
|
Cấp lại giấy phép hoạt động cai nghiện
ma túy tự nguyện (1.010936.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
225.
|
Cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện
(1.010935.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
226.
|
Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
(2.000036.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Trẻ em
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
227.
|
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
(2.001947.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
228.
|
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em (2.001944.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
229.
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ
em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em
(1.004941.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
230.
|
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
(1.004946.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực Lao động
|
|
|
|
|
|
|
231.
|
Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền
(1.004959.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
IX
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học
|
|
|
|
|
|
|
232.
|
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài
(2.002480.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
|
|
|
233.
|
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài
(2.002483.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
|
|
|
|
Lĩnh vực Giáo dục đào tạo với nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
234.
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở
giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (1.000716.000.00.00.H56)
|
Cấp Tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
235.
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
(1.000718.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
X
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
NGHI SƠN
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
236.
|
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009771.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
237.
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009770.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
238.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009766.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
239.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(1.009763.000.00.00.H56)
|
|
|
|
|
|
|
240.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009762.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
241.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban quản lý
(1.009760.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
242.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009764.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
243.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh
tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009765.000.00.00.H56)
|
|
|
|
|
|
|
244.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (BQL) (1.009757.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
245.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (1.009759.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
246.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản
án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) (1.009768.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
247.
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 Luật
Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
31/2021/NĐCP) (1.009769.000.00.00.H56)
|
|
|
|
|
|
|
248.
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế quy định tại khoản 4 Điều 30 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP (1.009755.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
249.
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn
(1.009742.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
250.
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7
Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP (1.009748.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
251.
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
(1.009772.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
252.
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
(1.013233.H56)
|
|
|
|
|
|
|
253.
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
XI
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
254.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
(1.011708.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
Lĩnh vực Nhà ở và công sở
|
|
|
|
|
|
|
255.
|
Trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết
định chuyển đổi công năng và cho phép bán đấu giá nhà ở sinh viên hoặc nhà ở phục vụ tái định cư quy định tại điểm d khoản 1 Điều 57 của Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
(1.012878.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
256.
|
Trình Thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển đổi công năng đối với nhà ở quy định tại điểm c khoản 1 Điều 57 của Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
(1.012877.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
257.
|
Thông báo đủ điều kiện được huy động
vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
(1.012882.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
258.
|
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận
hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng
(1.012884.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
259.
|
Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (1.012895.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
260.
|
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
(1.012894.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
261.
|
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử
dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
(1.012894.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
262.
|
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
(1.012886.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
263.
|
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023
(1.012887.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
264.
|
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư (1.012888.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
|
|
|
265.
|
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
(1.012883.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
266.
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
(1.012897.H56)
|
|
|
|
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
267.
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê
(1.012898.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
|
|
|
268.
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
(1.012892.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
269.
|
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương
(1.012891.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
|
|
|
270.
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư
đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
(1.012885.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
271.
|
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công (1.012893.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; sau đó nộp lại bản gốc qua dịch vụ bưu chính; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
272.
|
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ
tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
xây dựng nhà ở (1.012903.H56)
|
|
|
|
|
|
|
273.
|
Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.012904.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
274.
|
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch
bất động sản (1.012900.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
XII
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ
NỘI VỤ
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực: Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
|
|
|
|
275.
|
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc. (1.012644.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
|
|
|
276.
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức.
(1.012637.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
277.
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ
sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện.
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(1.012598.H56)
|
|
|
|
bưu chính
|
|
|
278.
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(1.012590.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
279.
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. (1.012585.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
|
|
|
280.
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã.
(1.012584.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
|
|
|
281.
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã
khác. (1.012582.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
XIII
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực: Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý
|
|
|
|
|
|
|
282.
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ (1.012569.H56)
|
Cấp tỉnh, Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
283.
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý
(1.012567.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
|
|
|
284.
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp huyện quản lý
(1.012568.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
|
|
|
|
Lĩnh vực: Cụm công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
285.
|
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp (1.012427.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính.
|
|
|
|
Lĩnh vực: Hóa chất
|
|
|
|
|
|
|
286.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
(1.011506.000.00. 00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
287.
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
(1.011508.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
288.
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(2.000652.000.00.00.H56)
|
|
|
|
|
|
|
289.
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (1.002758.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
290.
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
(2.001172.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
291.
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (2.001547.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực: An toàn thực phẩm
|
|
|
|
|
|
|
292.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
(2.000535.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh, Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
293.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (2.000591.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh, Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
nước
|
|
|
|
|
|
|
294.
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (1.001279.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
295.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (2.000629.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
296.
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (2.000633.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
297.
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) (2.001630.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
298.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
(2.001636.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
299.
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) (2.001646.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
300.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá (2.000637.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
301.
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
(2.000190.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
302.
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
(2.000626.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
303.
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (2.000648.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
304.
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
(2.000673.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
305.
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng
đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
(2.000674.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
306.
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(2.001624.000.00.00.H56)
|
|
|
|
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực: Điện
|
|
|
|
|
|
|
307.
|
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương (2.001535.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
308.
|
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương (2.001249.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
309.
|
Cấp Giấy phép hoạt động tư vấn chuyên
ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương
(2.001561.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
310.
|
Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với
nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương
(2.001617.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực: An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
|
|
|
|
|
311.
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(1.000473.000.00.00.H56)
|
|
|
|
|
|
|
312.
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
(2.000599.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
313.
|
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện (2.001384.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
314.
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(2.001300.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
315.
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (2.001313.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
316.
|
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(2.001292.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
317.
|
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (2.001322.000.00.00.H56)
|
|
|
|
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
318.
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số
114/2018/NĐ-CP) (2.001587.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
319.
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ- CP)
(2.001607.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
320.
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)
(2.001640.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực: Kinh doanh khí
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
321.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (2.001283.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
322.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải (2.000163.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
323.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải (2.000387.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
324.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG (2.000354.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
325.
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG (2.000166.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
326.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG (2.000142.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
327.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(2.000196.000.00.00.H56)
|
|
|
|
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
328.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn (2.000194.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
329.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai (2.000073.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
|
|
|
|
|
330.
|
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
(2.001433.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
331.
|
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
(2.001434.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
332.
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác
và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ
nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(2.002166.000.00.00.H56)
|
|
|
|
|
|
|
333.
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
(2.000322.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
334.
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ
nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
(2.000334.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
335.
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
(1.000774.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
336.
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
(2.000361.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
337.
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP (2.000272.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
338.
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (2.000181.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
|
|
|
XIV
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
339.
|
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
(1.012687.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
340.
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của Hội đồng nhân dân các tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An và Khánh Hoà theo ủy quyền của Thủ tướng Chính phủ
(3.000215.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
341.
|
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế (1.007916.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
342.
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản
lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức (1.000055.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
343.
|
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý
(1.000081.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
344.
|
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
(1.000084.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
345.
|
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật
rừng thông thường thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng (1.011470.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
346.
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn
đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân (1.012531.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
347.
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản
lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
(3.000250.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
348.
|
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện (1.011471.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
349.
|
Phê duyệt phương án khai thác động vật
rừng thông thường từ tự nhiên (1.000047.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
350.
|
Hỗ trợ gạo cho các hộ gia đình tham gia
bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn huyện Mường Lát
(3.000235)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
351.
|
Xác nhận bảng kê lâm sản. (1.000045.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
|
x
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan có
thẩm quyền đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
|
Lĩnh vực: Kiểm lâm
|
|
|
|
|
|
|
352.
|
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý
(1.012690.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
353.
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
(3.000159.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
|
x
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan có thẩm quyền đi kiểm tra thực tế; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy
trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật
|
|
|
|
|
|
|
354.
|
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón (1.007933.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
355.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (1.007932.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
|
|
|
356.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
(1.007931.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
|
|
|
357.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004346.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
358.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004363.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
359.
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)
(1.004493.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu
chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
Lĩnh vực: Trồng trọt
|
|
|
|
|
|
|
360.
|
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
(1.012002.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
361.
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công
nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
(1.008003.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
362.
|
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên
(1.012847.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
363.
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
(1.012850.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
364.
|
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất
chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện (1.012849.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
Lĩnh vực: Chăn nuôi
|
|
|
|
|
|
|
365.
|
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách
nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước (1.012834.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
|
|
|
366.
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao
hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
(1.012833.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
|
|
|
367.
|
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
(1.012832.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc bưu chính
|
|
|
368.
|
Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
(1.012837.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc bưu chính
|
|
|
369.
|
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân tạo gia súc (trâu,
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
(1.012836.H56)
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực: Thú y
|
|
|
|
|
|
|
370.
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)
(2.001064.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến và trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực: Thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
371.
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) (1.003666.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến (nộp lại bản gốc trực tiếp hoặc qua bưu chính); trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản
giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
372.
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có
nguồn gốc khai thác từ tự nhiên (1.004656.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; cơ quan đi kiểm tra, xác minh hồ sơ; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
373.
|
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá (1.004056.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến (sau đó nộp lại hồ sơ bản gốc hoặc bản công chứng trực tiếp hoặc qua bưu chính), trả kết quả trực tuyến hoặc
trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
374.
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng (1.004680.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến, cơ quan đi kiểm tra thực tế tại cơ sở nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo loài thủy sản (nếu cần); trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
375.
|
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản
khai thác trong nước (theo yêu cầu) (1.003593.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực: Thủy lợi
|
|
|
|
|
|
|
376.
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
(1.003880.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
377.
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh (1.003870.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
378.
|
Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
(2.001796.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
379.
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
(2.001426.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
380.
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
(2.001791.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
|
|
|
381.
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
(1.004427.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
382.
|
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý
(2.001804.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
383.
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý
(1.003867.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
384.
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
(1.003188.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
|
|
|
385.
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
(1.003203.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
386.
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
(1.003211.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
387.
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
(1.003221.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
388.
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
(1.003232.000.00.00.H56)
|
|
|
|
tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
389.
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
(1.003456.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
390.
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
(1.003459.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
391.
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện
(1.003471.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
392.
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa
nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện (1.003347.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
393.
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân
cấp
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
(2.001627.000.00.00.H56)
|
|
|
|
|
|
|
394.
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
(2.001621.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
395.
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
(1.003440.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
396.
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã (1.003446.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực: Quản lý đê điều và phòng,
chống thiên tai
|
|
|
|
|
|
|
397.
|
Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu
(2.002163.000.00.00.H56)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực: Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
398.
|
Công nhận làng nghề
(1.003695.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến (sao y bản giấy sang bản
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
|
|
|
|
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
399.
|
Công nhận nghề truyền thống (1.003712.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản giấy sang bản điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp
hoặc qua bưu chính
|
|
|
400.
|
Công nhận làng nghề truyền thống (1.003727.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến (sao y bản giấy sang bản
điện tử) hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
401.
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) (1.003397.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
402.
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với các dự án, kế hoạch
liên kết trên phạm vi từ 02 huyện, thị xã, thành phố trở lên (liên kết cấp tỉnh) thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(1.011465)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
403.
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện) (1.003434.000.00.00.H56)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
404.
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo
chuỗi giá trị đối với các dự án, kế hoạch liên kết trên phạm vi một huyện, thị xã,
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
thành phố (liên kết cấp huyện) thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
(1.011466)
|
|
|
|
|
|
|
405.
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. (1.011468)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
406.
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(1.011467)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
407.
|
Hỗ trợ quảng bá, tuyên truyền, xây dựng thương hiệu; chi phí thiết kế, mua bao bì, nhãn mác hàng hóa cho các sản phẩm OCOP.
(3.000232)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
|
Lĩnh vực: Nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
408.
|
Hỗ trợ kinh phí hợp đồng thuê hướng dẫn kỹ thuật sản xuất cây ăn quả tập trung (1.010842)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
409.
|
Hỗ trợ hạ tầng vùng sản xuất cây ăn quả tập trung
(1.010840)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
410.
|
Hỗ trợ đào tạo, tập huấn, chuyển giao kỹ thuật sản xuất cây ăn quả tập trung (1.010841)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán
trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua
bưu chính
|
|
|
411.
|
Hỗ trợ làm đường lâm nghiệp vùng trồng rừng sản xuất tập trung
(1.010843)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
412.
|
Hỗ trợ hạ tầng khu trang trại chăn nuôi tập
trung (1.010800)
|
Cấp huyện
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính
|
|
|
413.
|
Hỗ trợ cấp chứng chỉ quản lý rừng bền
vững (1.010852)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
414.
|
Hỗ trợ thâm canh rừng trồng luồng, nứa,
vầu (1.010851)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
415.
|
Hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng cây giống nuôi cấy mô
(1.010849)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
416.
|
Hỗ trợ sản xuất rau an toàn tập trung chuyên canh
(1.010848)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
417.
|
Hỗ trợ chi phí mua giống cây gai xanh (1.010859)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
418.
|
Hỗ trợ kinh phí nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và thuê quyền sử dụng đất để thực hiện dự án sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công nghệ
cao và theo hướng công nghệ cao (3.000234)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
419.
|
Hỗ trợ chi phí mua máy tước vỏ cây gai xanh
(1.010861)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
420.
|
Hỗ trợ chi phí chuyển đổi cây lâu năm kém hiệu quả sang trồng cây gai xanh
(1.010858)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến, trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực
tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
421.
|
Hỗ trợ chi phí mua cây giống cây ăn quả (1.010855)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến
hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
422.
|
Hỗ trợ khi ngừng hoạt động hoặc di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (1.010856)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; thanh toán trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
XV
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
|
|
|
|
|
|
|
STT
|
Tên Thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Cấp thực hiện
|
Trực tuyến toàn trình
|
Trực tuyến một phần
|
Yêu cầu trực tuyến và thực hiện tái cấu trúc quy trình
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
Lĩnh vực Quản lý công sản
|
|
|
|
|
|
|
423.
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ
sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất (3.000291.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả
trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
|
Lĩnh vực chăn nuôi
|
|
|
|
|
|
|
424.
|
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối
với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi
(1.012835.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
|
Lĩnh vực tài chính doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
425.
|
Thủ tục quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản (1.001254.000.00.00.H56)
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
|
Lĩnh vực nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
426.
|
Hỗ trợ kinh phí nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và thuê quyền sử dụng đất để thực hiện dự án sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công nghệ cao và theo hướng công nghệ cao.
(3.000234)
|
Cấp xã
|
x
|
|
Nộp hồ sơ trực tuyến; trả kết quả trực tuyến hoặc trả bản giấy trực tiếp hoặc qua bưu chính.
|
|
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|